Nghĩa của từ "customer survey" trong tiếng Việt

"customer survey" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

customer survey

US /ˈkʌs.tə.mər ˈsɜːr.veɪ/
UK /ˈkʌs.tə.mər ˈsɜː.veɪ/
"customer survey" picture

Danh từ

khảo sát khách hàng, thăm dò ý kiến khách hàng

a method of collecting feedback from clients to measure their satisfaction with a product or service

Ví dụ:
We are conducting a customer survey to improve our service.
Chúng tôi đang tiến hành một cuộc khảo sát khách hàng để cải thiện dịch vụ của mình.
The results of the customer survey showed high levels of satisfaction.
Kết quả của cuộc khảo sát khách hàng cho thấy mức độ hài lòng cao.